se nicher

tự động từ
  1. làm tổ
    • Oiseaux qui se nichent dans les crevasses des murs
      chim làm tổ trong khe tường
  2. (nghĩa bóng) ở, trú, nấp
    • Où l'orgueil va-t-il se nicher?
      tính kiêu ngạo sẽ nấpđâu?